Khung thang chắc chắn giúp tăng độ ổn định.
Giới thiệu về công ty
Kể từ khi thành lập vào năm 2019, chúng tôi đã đạt được những tiến bộ vượt bậc trong việc mở rộng thị trường, hiện nay sản phẩm của chúng tôi được bán tại gần 50 quốc gia trên thế giới. Cam kết về chất lượng và sự hài lòng của khách hàng đã thúc đẩy chúng tôi phát triển một hệ thống thu mua toàn diện, đảm bảo đáp ứng nhu cầu của khách hàng một cách hiệu quả và nhanh chóng.
Tại công ty chúng tôi, chúng tôi hiểu tầm quan trọng của sự an toàn và độ bền trong các giải pháp giàn giáo. Đó là lý do tại sao chúng tôi ưu tiên các vật liệu chất lượng cao và thiết kế sáng tạo trong sản phẩm của mình.hệ thống khung giàn giáoKhông chỉ đáp ứng các tiêu chuẩn ngành mà còn vượt quá mong đợi, tạo nền tảng vững chắc cho mọi công trình xây dựng.
Khung giàn giáo
1. Thông số kỹ thuật khung giàn giáo - Loại Nam Á
| Tên | Kích thước mm | Ống chính mm | Các loại ống khác mm | thép cấp | bề mặt |
| Khung chính | 1219x1930 | 42x2.4/2.2/1.8/1.6/1.4 | 25/21x1.0/1.2/1.5 | Q195-Q235 | Trước khi mạ điện. |
| 1219x1700 | 42x2.4/2.2/1.8/1.6/1.4 | 25/21x1.0/1.2/1.5 | Q195-Q235 | Trước khi mạ điện. | |
| 1219x1524 | 42x2.4/2.2/1.8/1.6/1.4 | 25/21x1.0/1.2/1.5 | Q195-Q235 | Trước khi mạ điện. | |
| 914x1700 | 42x2.4/2.2/1.8/1.6/1.4 | 25/21x1.0/1.2/1.5 | Q195-Q235 | Trước khi mạ điện. | |
| Khung chữ H | 1219x1930 | 42x2.4/2.2/1.8/1.6/1.4 | 25/21x1.0/1.2/1.5 | Q195-Q235 | Trước khi mạ điện. |
| 1219x1700 | 42x2.4/2.2/1.8/1.6/1.4 | 25/21x1.0/1.2/1.5 | Q195-Q235 | Trước khi mạ điện. | |
| 1219x1219 | 42x2.4/2.2/1.8/1.6/1.4 | 25/21x1.0/1.2/1.5 | Q195-Q235 | Trước khi mạ điện. | |
| 1219x914 | 42x2.4/2.2/1.8/1.6/1.4 | 25/21x1.0/1.2/1.5 | Q195-Q235 | Trước khi mạ điện. | |
| Khung tập đi/khung nằm ngang | 1050x1829 | 33x2.0/1.8/1.6 | 25x1.5 | Q195-Q235 | Trước khi mạ điện. |
| Thanh giằng chéo | 1829x1219x2198 | 21x1.0/1.1/1.2/1.4 | Q195-Q235 | Trước khi mạ điện. | |
| 1829x914x2045 | 21x1.0/1.1/1.2/1.4 | Q195-Q235 | Trước khi mạ điện. | ||
| 1928x610x1928 | 21x1.0/1.1/1.2/1.4 | Q195-Q235 | Trước khi mạ điện. | ||
| 1219x1219x1724 | 21x1.0/1.1/1.2/1.4 | Q195-Q235 | Trước khi mạ điện. | ||
| 1219x610x1363 | 21x1.0/1.1/1.2/1.4 | Q195-Q235 | Trước khi mạ điện. |
2. Khung ảnh đi xuyên qua -Kiểu Mỹ
| Tên | Ống và độ dày | Khóa kiểu | thép cấp | Trọng lượng kg | Trọng lượng (pound) |
| Cao 6'4" x Rộng 3' - Khung đi xuyên qua | Đường kính ngoài 1,69 inch, độ dày 0,098 inch. | Khóa thả | Q235 | 18,60 | 41,00 |
| Cao 6'4" x Rộng 42" - Khung cửa sổ dạng lối đi | Đường kính ngoài 1,69 inch, độ dày 0,098 inch. | Khóa thả | Q235 | 19:30 | 42,50 |
| Cao 6'4" x Rộng 5' - Khung đi xuyên qua | Đường kính ngoài 1,69 inch, độ dày 0,098 inch. | Khóa thả | Q235 | 21,35 | 47,00 |
| Cao 6'4" x Rộng 3' - Khung đi xuyên qua | Đường kính ngoài 1,69 inch, độ dày 0,098 inch. | Khóa thả | Q235 | 18.15 | 40,00 |
| Cao 6'4" x Rộng 42" - Khung cửa sổ dạng lối đi | Đường kính ngoài 1,69 inch, độ dày 0,098 inch. | Khóa thả | Q235 | 19:00 | 42,00 |
| Cao 6'4" x Rộng 5' - Khung đi xuyên qua | Đường kính ngoài 1,69 inch, độ dày 0,098 inch. | Khóa thả | Q235 | 21:00 | 46,00 |
3. Khung nhà kiểu Mason - Kiểu Mỹ
| Tên | Kích thước ống | Khóa kiểu | Thép cấp | Trọng lượng (kg) | Trọng lượng (pound) |
| Cao 3' x Rộng 5' - Khung Mason | Đường kính ngoài 1,69 inch, độ dày 0,098 inch. | Khóa thả | Q235 | 12,25 | 27.00 |
| Khung Mason: Cao 4' x Rộng 5' | Đường kính ngoài 1,69 inch, độ dày 0,098 inch. | Khóa thả | Q235 | 15.00 | 33,00 |
| Cao 5' x Rộng 5' - Khung Mason | Đường kính ngoài 1,69 inch, độ dày 0,098 inch. | Khóa thả | Q235 | 16,80 | 37,00 |
| Cao 6'4'' x Rộng 5' - Khung Mason | Đường kính ngoài 1,69 inch, độ dày 0,098 inch. | Khóa thả | Q235 | 20,40 | 45,00 |
| Cao 3' x Rộng 5' - Khung Mason | Đường kính ngoài 1,69 inch, độ dày 0,098 inch. | Cái đồng hồ | Q235 | 12,25 | 27.00 |
| Khung Mason: Cao 4' x Rộng 5' | Đường kính ngoài 1,69 inch, độ dày 0,098 inch. | Cái đồng hồ | Q235 | 15.45 | 34,00 |
| Cao 5' x Rộng 5' - Khung Mason | Đường kính ngoài 1,69 inch, độ dày 0,098 inch. | Cái đồng hồ | Q235 | 16,80 | 37,00 |
| Cao 6'4'' x Rộng 5' - Khung Mason | Đường kính ngoài 1,69 inch, độ dày 0,098 inch. | Cái đồng hồ | Q235 | 19,50 | 43,00 |
4. Khung khóa gài kiểu Mỹ
| Dia | chiều rộng | Chiều cao |
| 1,625 inch | 3'(914,4mm)/5'(1524mm) | 4'(1219,2mm)/20''(508mm)/40''(1016mm) |
| 1,625 inch | 5' | 4'(1219,2mm)/5'(1524mm)/6'8''(2032mm)/20''(508mm)/40''(1016mm) |
5. Khung khóa gập - Kiểu Mỹ
| Dia | Chiều rộng | Chiều cao |
| 1,625 inch | 3' (914,4 mm) | 5'1''(1549.4mm)/6'7''(2006.6mm) |
| 1,625 inch | 5'(1524mm) | 2'1''(635mm)/3'1''(939.8mm)/4'1''(1244.6mm)/5'1''(1549.4mm) |
6. Khung khóa nhanh kiểu Mỹ
| Dia | Chiều rộng | Chiều cao |
| 1,625 inch | 3' (914,4 mm) | 6'7''(2006.6mm) |
| 1,625 inch | 5'(1524mm) | 3'1''(939,8mm)/4'1''(1244,6mm)/5'1''(1549,4mm)/6'7''(2006,6mm) |
| 1,625 inch | 42 inch (1066,8 mm) | 6'7''(2006.6mm) |
7. Khung khóa Vanguard - Kiểu Mỹ
| Dia | Chiều rộng | Chiều cao |
| 1,69 inch | 3' (914,4 mm) | 5'(1524mm)/6'4''(1930.4mm) |
| 1,69 inch | 42 inch (1066,8 mm) | 6'4''(1930.4mm) |
| 1,69 inch | 5'(1524mm) | 3'(914,4mm)/4'(1219,2mm)/5'(1524mm)/6'4''(1930,4mm) |
Ưu điểm của sản phẩm
1. Akhung thangĐây là một phần của hệ thống giàn giáo khung toàn diện bao gồm các bộ phận như thanh giằng chéo, chân đế, đầu chữ U, ván móc và chốt nối được thiết kế để mang lại sự ổn định cao hơn.
2. Kết cấu chắc chắn cho phép nó chịu được tải trọng nặng, lý tưởng cho các dự án dân dụng và thương mại.
3. Giá để thang được thiết kế để dễ dàng tiếp cận và sử dụng, điều này rất quan trọng đối với những người lao động cần di chuyển nhanh chóng và hiệu quả trong công việc.
Nhược điểm của sản phẩm
1. Một trong những nhược điểm chính là trọng lượng của nó. Các vật liệu chắc chắn được sử dụng trong cấu tạo có thể khiến việc vận chuyển và lắp đặt trở nên cồng kềnh, đặc biệt là trong không gian nhỏ.
2. Khung thang có thể mất nhiều thời gian lắp ráp hơn so với các lựa chọn nhẹ hơn, điều này có thể làm chậm tiến độ dự án.
Câu hỏi thường gặp
Câu 1. Khung thang được làm bằng vật liệu gì?
Khung thang thường được làm bằng thép hoặc nhôm chất lượng cao, đảm bảo độ bền và khả năng chống mài mòn.
Câu 2. Khung thang giúp tăng cường độ ổn định như thế nào?
Cáikhung thang giàn giáoĐược thiết kế để phân bổ trọng lượng và hỗ trợ tốt hơn, giảm nguy cơ sụp đổ trong quá trình sử dụng.
Câu 3. Khung thang có tương thích với các bộ phận giàn giáo khác không?
Đúng vậy, khung thang được thiết kế để hoạt động liền mạch với các bộ phận giàn giáo khác như thanh giằng chéo và chân chống để tạo ra một cấu trúc vững chắc.












