Dầm gỗ chữ H
Giới thiệu về công ty
Thông tin về chùm tia H
| Tên | Kích cỡ | Nguyên vật liệu | Chiều dài (m) | Cầu Trung |
| Dầm gỗ chữ H | H20x80mm | Cây dương/Cây thông | 0-8m | 27mm/30mm |
| H16x80mm | Cây dương/Cây thông | 0-8m | 27mm/30mm | |
| H12x80mm | Cây dương/Cây thông | 0-8m | 27mm/30mm |
Đặc điểm dầm chữ H/dầm chữ I
1. Dầm chữ I là một thành phần quan trọng của hệ thống cốp pha xây dựng được sử dụng rộng rãi trên toàn thế giới. Nó có đặc điểm là trọng lượng nhẹ, độ bền cao, độ thẳng tốt, không dễ bị biến dạng, bề mặt có khả năng chống nước, axit và kiềm, v.v. Có thể sử dụng quanh năm, chi phí khấu hao thấp; có thể sử dụng kết hợp với các sản phẩm hệ thống cốp pha chuyên nghiệp trong và ngoài nước.
2. Nó có thể được sử dụng rộng rãi trong nhiều hệ thống cốp pha khác nhau như hệ thống cốp pha ngang, hệ thống cốp pha dọc (cốp pha tường, cốp pha cột, cốp pha leo thủy lực, v.v.), hệ thống cốp pha vòng cung thay đổi và cốp pha đặc biệt.
3. Cốp pha tường thẳng dầm chữ I bằng gỗ là loại cốp pha có thể tháo dỡ và vận chuyển dễ dàng, dễ lắp ráp. Nó có thể được lắp ráp thành các cốp pha với nhiều kích thước khác nhau trong một phạm vi và mức độ nhất định, và rất linh hoạt trong ứng dụng. Cốp pha có độ cứng cao và rất thuận tiện để nối chiều dài và chiều cao. Cốp pha có thể đổ bê tông tối đa hơn mười mét một lần. Vì vật liệu làm cốp pha có trọng lượng nhẹ, nên toàn bộ cốp pha khi lắp ráp sẽ nhẹ hơn nhiều so với cốp pha thép.
4. Các thành phần sản phẩm của hệ thống được tiêu chuẩn hóa cao, có khả năng tái sử dụng tốt và đáp ứng các yêu cầu bảo vệ môi trường.
Phụ kiện ván khuôn
| Tên | Ảnh. | Kích thước mm | Trọng lượng đơn vị kg | Xử lý bề mặt |
| Thanh giằng | ![]() | 15/17mm | 1,5 kg/m | Đen/Mạ kẽm. |
| Đai ốc cánh | ![]() | 15/17mm | 0,4 | Điện phân mạ kẽm |
| Đai ốc tròn | ![]() | 15/17mm | 0,45 | Điện phân mạ kẽm |
| Đai ốc tròn | ![]() | D16 | 0,5 | Điện phân mạ kẽm |
| Đai ốc lục giác | ![]() | 15/17mm | 0,19 | Đen |
| Đai ốc buộc - Đai ốc tấm kết hợp xoay | ![]() | 15/17mm | Điện phân mạ kẽm | |
| Máy giặt | ![]() | 100x100mm | Điện phân mạ kẽm | |
| Kẹp ván khuôn - Kẹp khóa nêm | ![]() | 2,85 | Điện phân mạ kẽm | |
| Kẹp ván khuôn - Kẹp khóa đa năng | ![]() | 120mm | 4.3 | Điện phân mạ kẽm |
| Kẹp lò xo ván khuôn | ![]() | 105x69mm | 0,31 | Mạ điện/Sơn |
| Cà vạt phẳng | ![]() | 18,5mm x 150L | Tự hoàn thiện | |
| Cà vạt phẳng | ![]() | 18,5mm x 200L | Tự hoàn thiện | |
| Cà vạt phẳng | ![]() | 18,5mm x 300L | Tự hoàn thiện | |
| Cà vạt phẳng | ![]() | 18,5mm x 600L | Tự hoàn thiện | |
| Chốt nêm | ![]() | 79mm | 0,28 | Đen |
| Móc câu nhỏ/lớn | ![]() | Sơn màu bạc |




















